WinHSK

人民

HSK5n
0 · Lv.1
rénmín

nhân dân; đồng bào

漢越 nhân dân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 以劳动群众为主体的社会基本成员; 指某种人
义项 nHSK5

nhân dân; đồng bào

以劳动群众为主体的社会基本成员; 指某种人

免费例句

人民是历史的创造者。

Rénmín shì lìshǐ de chuàngzào zhě.

HSK4

Nhân dân là người sáng tạo ra lịch sử.

The people are the creators of history.

他始终把人民放在心中。

Tā shǐzhōng bǎ rénmín fàng zài xīnzhōng.

HSK4

Anh ấy luôn đặt nhân dân trong trái tim.

He always keeps the people in his heart.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。