什锦
HSK7-9adj, nđa dạng; hỗn hợp; pha trộn; thập cẩm; tổng hợp (được làm từ nhiều nguyên liệu khác nhau hoặc có nhiều kiểu dáng khác nhau)
assorted; mixed 什锦 糖 assorted/mixed candies 什锦 沙拉 combination salad 什锦 巧克力 assorted chocolates 什锦 冷盘 mixed cold dish 什锦 饼干/蜜饯 assorted biscuits/preserves [ 相关词条 ] 什锦锉 [名] set of various types of files
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 多种原料制成或多种花样的
- 多种原料制成或多种花样拼成的食品
đa dạng; hỗn hợp; pha trộn; thập cẩm; tổng hợp (được làm từ nhiều nguyên liệu khác nhau hoặc có nhiều kiểu dáng khác nhau)
多种原料制成或多种花样的
他买了一盒什锦饼干。
Tā mǎi le yī hé shíjǐn bǐnggān.
Anh ấy đã mua một hộp bánh quy thập cẩm.
He bought a box of assorted cookies.
thập cẩm; món thập cẩm
多种原料制成或多种花样拼成的食品
他们点了一份什锦拼盘。
Tāmen diǎn le yī fèn shíjǐn pīnpán.
Họ đã gọi một phần thập cẩm.
They ordered a mixed platter.
这里的什锦菜很有名。
Zhèlǐ de shíjǐn cài hěn yǒumíng.
Món thập cẩm ở đây rất nổi tiếng.
The assorted dish here is very famous.