从事
HSK5vlàm; làm việc; tham gia; theo đuổi
undertake; go in for; be engaged in; devote oneself to; take up 全力 从事 be solely/wholly occupied with sth 从事
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 投身到或致力于(某项事业);参与(某种事情)
- 处理,对付。前面必须有状语,后面不能带宾语
làm; làm việc; tham gia; theo đuổi
投身到或致力于(某项事业);参与(某种事情)
他从事电脑编程工作。
Tā cóngshì diànnǎo biānchéng gōngzuò.
Anh ấy làm việc trong ngành lập trình máy tính.
He works in computer programming.
他从事艺术创作多年。
Tā cóngshì yìshù chuàngzuò duō nián.
Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực sáng tạo nghệ thuật nhiều năm.
He has been engaged in artistic creation for many years.
xử lí; đối phó
处理,对付。前面必须有状语,后面不能带宾语
军法从事,不能草率应付。
Jūnfǎ cóngshì, bùnéng cǎoshuài yìngfu.
Xử lý theo quân pháp, không được làm qua loa.
It must be dealt with according to military law, not carelessly.
处理合同文件时要谨慎。
Chǔlǐ hétong wénjiàn shí yào jǐnshèn.
Khi xử lý tài liệu hợp đồng, cần xử lý cẩn thận.
Be cautious when handling contract documents.