拼
以至
HSK4conj 0 · Lv.1
yǐzhì
đến mức; đến nỗi; cho đến nỗi
漢越 dĩ chí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用在下半句话的开头;表示由于前半句话所说的动作;情况的程度很深而形成的结果
- 连接词或短语(连接的词语不止两项时用在最后两项之间);表示在时间;数量;范围;程度等方面的延伸;有“直到”“直至”的意思
等级
义项 ①conj≈HSK4
đến mức; đến nỗi; cho đến nỗi
用在下半句话的开头;表示由于前半句话所说的动作;情况的程度很深而形成的结果
免费例句
音乐太吵,以至我无法专心。
Yīnyuè tài chǎo, yǐzhì wǒ wúfǎ zhuānxīn.
≈HSK5
Âm nhạc quá ồn, đến mức tôi không thể tập trung.
The music is so loud that I can't concentrate.
他发烧了,以致好几天都不能上课。( $^{*}$ 以至)
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②conj≈HSK4
cho đến; cứ thế; thậm chí
连接词或短语(连接的词语不止两项时用在最后两项之间);表示在时间;数量;范围;程度等方面的延伸;有“直到”“直至”的意思
免费例句
他太贪心了,以至于失去了一切。
Tā tài tānxīn le, yǐzhìyú shīqù le yīqiè.
≈HSK5
Anh ấy quá tham lam, đến nỗi mất hết tất cả.
He was so greedy that he lost everything.
他非常忙,以至没有时间休息。
Tā fēicháng máng, yǐzhì méiyǒu shíjiān xiūxi.
≈HSK5
Anh ấy rất bận, đến mức không có thời gian nghỉ ngơi.
He is so busy that he has no time to rest.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分