WinHSK

仿佛

HSK5adv
0 · Lv.1
fǎngfú

dường như; hình như; có vẻ

漢越 phảng phất

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 似乎;好像
  2. 很像;近似
义项 advHSK5

dường như; hình như; có vẻ

似乎;好像

免费例句

我仿佛听到了哭声。

Wǒ fǎngfú tīngdào le kūshēng.

HSK4

Hình như tôi nghe thấy có tiếng khóc.

I seemed to hear the sound of crying.

这个世界仿佛一下子安静下来了,然而,这所有的一切都是在为明年做打算。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

tựa như; giống như; như thể

很像;近似

免费例句

她的笑容仿佛阳光般温暖。

Tā de xiàoróng fǎngfú yángguāng bān wēnnuǎn.

HSK5

Nụ cười của nàng tựa như ánh mặt trời.

Her smile is as warm as sunshine.

这座山仿佛一个巨人。

Zhè zuò shān fǎngfú yī gè jùrén.

HSK5

Ngọn núi này tựa như một người khổng lồ.

This mountain is like a giant.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan