拼
休克
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
xiūkè
sốc; cơn sốc; cơn choáng
漢越 hưu khắc
例句
Câu ví dụ免费例句
休克会使血压急剧下降。
Xiūkè huì shǐ xuèyā jíjù xiàjiàng.
≈HSK6
Sốc sẽ làm huyết áp giảm mạnh.
Shock can cause a sharp drop in blood pressure.
休克后他的皮肤变得冰冷。
Xiūkè hòu tā de pífū biàn dé bīnglěng.
≈HSK6
Sau cơn sốc, da của anh ấy trở nên lạnh cóng.
After the shock, his skin became ice cold.
他因气温过低而休克了。
Tā yīn qìwēn guò dī ér xiūkè le.
≈HSK6
Anh ấy bị sốc vì nhiệt độ quá thấp.
He went into shock because the temperature was too low.
她因为情绪激动休克了。
Tā yīnwèi qíngxù jīdòng xiūkè le.
≈HSK6
Cô ấy bị sốc vì cảm xúc quá mạnh.
She went into shock due to emotional excitement.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分