拼
何必
HSK7-9adv 0 · Lv.1
hébì
tội gì; hà tất; hà cớ; cần gì; cớ sao; cần gì phải; vì sao phải
漢越 hà tất
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用反问的语气表示不必
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
tội gì; hà tất; hà cớ; cần gì; cớ sao; cần gì phải; vì sao phải
用反问的语气表示不必
免费例句
他已道歉,何必不原谅?
Tā yǐ dàoqiàn, hébì bù yuánliàng?
≈HSK4
Anh ấy đã xin lỗi rồi, sao lại không tha thứ?
He has apologized, why not forgive him?
这丁点儿事何必放在心上。
Zhè dīngdiǎnr shì hébì fàng zài xīnshang.
≈HSK4
Việc cỏn con này để bụng làm gì.
Why bother taking such a trivial matter to heart?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分