拼
余额
HSK6n 0 · Lv.1
yú’é
số dư; số dôi ra; số còn lại
漢越 dư ngạch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 账目上结余的款额
- 多余的名额;空额
等级
义项 ①n≈HSK6
số dư; số dôi ra; số còn lại
账目上结余的款额
免费例句
余额将于月底清零。
Yú'é jiāng yú yuèdǐ qīnglíng.
≈HSK5
Số dư sẽ về 0 cuối tháng.
The balance will be cleared at the end of the month.
我的余额不足以支付。
Wǒ de yú'é bùzú yǐ zhīfù.
≈HSK5
Số dư của tôi không đủ để thanh toán.
My balance is insufficient to pay.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
chỗ dư; chỗ trống
多余的名额;空额
免费例句
优惠券余额已用完。
Yōuhuìquàn yú'é yǐ yòng wán.
≈HSK5
Ưu đãi đã dùng hết suất rồi.
The coupon balance has been used up.
航班座位现在没有余额。
Hángbān zuòwèi xiànzài méiyǒu yú'é.
≈HSK5
Chuyến bay hiện không còn chỗ trống.
There are no seats left on the flight now.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分