WinHSK

作用

HSK4n, v
0 · Lv.1
zuòyòng

hiệu quả; tác dụng

漢越 tác dụng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对事物产生的影响;效果;效用
  2. 对事物产生某种影响的活动
义项 nHSK4

hiệu quả; tác dụng

对事物产生的影响;效果;效用

免费例句

这个药的作用是帮助睡眠。

Zhège yào de zuòyòng shì bāngzhù shuìmián.

HSK3

Thuốc này có tác dụng giúp ngủ ngon.

The function of this medicine is to help with sleep.

这个电子词典的作用大不大?

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

ảnh hưởng; tác dụng; tác động

对事物产生某种影响的活动

免费例句

该政策对经济发展有作用。

gāi zhèngcè duì jīngjì fāzhǎn yǒu zuòyòng.

HSK4

Chính sách này có tác động đến phát triển kinh tế.

This policy has an effect on economic development.

这种药直接作用于肾脏。

zhè zhǒng yào zhíjiē zuòyòng yú shènzàng.

HSK4

Loại thuốc này tác động trực tiếp lên thận.

This medicine acts directly on the kidneys.