WinHSK

作祟

HSK1v
0 · Lv.1
zuòsuì

quấy phá; làm hại; gây chuyện

make mischief; cause trouble; exercise evil influence

漢越 tá tuý

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 迷信的人指鬼神跟人为难比喻坏人或坏的思想意识捣乱,妨碍事情顺利进行
义项 vHSK1

quấy phá; làm hại; gây chuyện

迷信的人指鬼神跟人为难比喻坏人或坏的思想意识捣乱,妨碍事情顺利进行

免费例句

防止有人从中作祟。

fángzhǐ yǒurén cóngzhōng zuòsuì.

HSK6

Ngăn ngừa có người phá hoại từ bên trong.

Prevent someone from causing trouble behind the scenes.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan