拼
作秀
HSK4v, sv 0 · Lv.1
zuòxiù
ra vẻ; làm bộ; làm màu
hold exhibition and promotion activities for sales, elections, etc
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
别作秀了,真诚点吧。
Bié zuòxiù le, zhēnchéng diǎn ba.
≈HSK6
Đừng làm bộ nữa, thành thật một chút đi.
Stop putting on a show, be sincere.
这次作秀很精彩。
Zhè cì zuòxiù hěn jīngcǎi.
≈HSK6
Buổi biểu diễn này rất hay.
This show was very exciting.
品牌作秀吸引顾客。
pǐnpái zuòxiù xīyǐn gùkè.
≈HSK5
Thương hiệu tổ chức sự kiện quảng bá để thu hút khách hàng.
The brand puts on a show to attract customers.
明星为品牌作秀。
míngxīng wèi pǐnpái zuòxiù.
≈HSK5
Ngôi sao quảng bá cho thương hiệu.
The celebrity promotes the brand.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分