WinHSK

作秀

HSK4v, sv
0 · Lv.1
zuòxiù

ra vẻ; làm bộ; làm màu

hold exhibition and promotion activities for sales, elections, etc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 装样子,做作地做出某种姿态
  2. 表演;演出
  3. 指为了销售、竞选等而进行展览、宣传等活动
义项 v, svHSK4

ra vẻ; làm bộ; làm màu

装样子,做作地做出某种姿态

免费例句

别作秀了,真诚点吧。

Bié zuòxiù le, zhēnchéng diǎn ba.

HSK6

Đừng làm bộ nữa, thành thật một chút đi.

Stop putting on a show, be sincere.

义项 v, svHSK4

biểu diễn; diễn xuất; trình diễn

表演;演出

免费例句

这次作秀很精彩。

Zhè cì zuòxiù hěn jīngcǎi.

HSK6

Buổi biểu diễn này rất hay.

This show was very exciting.

义项 v, svHSK4

vận động; tiếp thị; quảng bá; tuyên truyền

指为了销售、竞选等而进行展览、宣传等活动

免费例句

品牌作秀吸引顾客。

pǐnpái zuòxiù xīyǐn gùkè.

HSK5

Thương hiệu tổ chức sự kiện quảng bá để thu hút khách hàng.

The brand puts on a show to attract customers.

明星为品牌作秀。

míngxīng wèi pǐnpái zuòxiù.

HSK5

Ngôi sao quảng bá cho thương hiệu.

The celebrity promotes the brand.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan