WinHSK

依托

HSK7-9v
0 · Lv.1
yītuō

nhờ; nương tựa; dựa vào

漢越 y thác

例句

Câu ví dụ
免费例句

依托教育资源,学生得以进步。

Yītuō jiàoyù zīyuán, xuéshēng déyǐ jìnbù.

HSK6

Nhờ vào nguồn lực giáo dục, học sinh đã tiến bộ.

Relying on educational resources, students were able to make progress.

依托老字号,推广传统工艺。

Yītuō lǎozìhào, tuīguǎng chuántǒng gōngyì.

HSK6

Dựa vào thương hiệu lâu đời để quảng bá nghề truyền thống.

Leveraging the time-honored brand to promote traditional crafts.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan