拼
依托
HSK7-9v 0 · Lv.1
yītuō
nhờ; nương tựa; dựa vào
漢越 y thác
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 依靠
- 可以依靠的人或事
等级
义项 ①v≈HSK7-9
nhờ; nương tựa; dựa vào
依靠
免费例句
依托教育资源,学生得以进步。
Yītuō jiàoyù zīyuán, xuéshēng déyǐ jìnbù.
≈HSK6
Nhờ vào nguồn lực giáo dục, học sinh đã tiến bộ.
Relying on educational resources, students were able to make progress.
依托老字号,推广传统工艺。
Yītuō lǎozìhào, tuīguǎng chuántǒng gōngyì.
≈HSK6
Dựa vào thương hiệu lâu đời để quảng bá nghề truyền thống.
Leveraging the time-honored brand to promote traditional crafts.
义项 ②n≈HSK7-9
vịn vào; giả danh; mượn danh
可以依靠的人或事
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分