WinHSK

依然

HSK5adv
0 · Lv.1
yīrán

vẫn; vẫn cứ

漢越 y nhiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示状况还是这样,没有变化
  2. 像原来一样,没有变化
义项 advHSK5

vẫn; vẫn cứ

表示状况还是这样,没有变化

免费例句

这个地方依然美丽。

Zhège dìfang yīrán měilì.

HSK4

Nơi này vẫn đẹp như trước.

This place is still beautiful.

她依然在努力工作。

Tā yīrán zài nǔlì gōngzuò.

HSK5

Cô ấy vẫn đang cố gắng làm việc.

She is still working hard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

như cũ; vẫn vậy; như trước; y nguyên; vẫn như xưa

像原来一样,没有变化

免费例句

城市依然,人却不在了。

Chéngshì yīrán, rén què bù zài le.

HSK4

Thành phố vẫn vậy, nhưng người không còn nữa.

The city remains the same, but the person is gone.

灯火依然,人却走了。

dēng huǒ yī rán, rén què zǒu le.

HSK5

Đèn vẫn còn sáng, nhưng người đã rời đi.

The lights are still on, but the person is gone.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50