拼
保修
HSK6v 0 · Lv.1
bǎoxiū
bảo hành; sửa chữa
guarantee to keep in good condition or repair 这个钟 保修
漢越 bảo tu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指商品出售后按规定由售货单位或厂家免费修理
- 保养维修
等级
义项 ①v≈HSK6
bảo hành; sửa chữa
指商品出售后按规定由售货单位或厂家免费修理
免费例句
顺便问一下,保修期是多长时间?
Shùnbiàn wèn yīxià, bǎoxiūqī shì duō cháng shíjiān?
≈HSK4
Nhân tiện, thời gian bảo hành là bao lâu?
By the way, how long is the warranty period?
保修卡上有详细说明。
Bǎoxiūkǎ shàng yǒu xiángxì shuōmíng.
≈HSK5
Trên thẻ bảo hành có hướng dẫn chi tiết.
There are detailed instructions on the warranty card.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
bảo trì; bảo hành; bảo dưỡng
保养维修
免费例句
所有产品都有保修服务。
Suǒyǒu chǎnpǐn dōu yǒu bǎoxiū fúwù.
≈HSK5
Tất cả sản phẩm đều có dịch vụ bảo hành.
All products come with a warranty service.
设备出现问题时可以保修。
Shèbèi chūxiàn wèntí shí kěyǐ bǎoxiū.
≈HSK5
Khi thiết bị gặp sự cố thì có thể bảo hành.
When the equipment has problems, it can be repaired under warranty.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分