拼
保守
HSK7-9v, adj 0 · Lv.1
bǎoshǒu
giữ đúng; tuân thủ; giữ gìn
漢越 bảo thủ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保持使不失去
- 维持原状,不求改进;跟不上形势发展(多指思想)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
giữ đúng; tuân thủ; giữ gìn
保持使不失去
免费例句
他的思想有些保守。
tā de sī xiǎng yǒu xiē bǎo shǒu
≈HSK4
Ý nghĩ của anh ấy hơi bảo thủ.
His thinking is somewhat conservative.
这种看法太保守了。
zhè zhǒng kàn fǎ tài bǎo shǒu le
≈HSK4
Cách nhìn nhận này quá bảo thủ.
This view is too conservative.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
bảo thủ (duy trì nguyên trạng, không chịu cải tiến; không theo kịp trào lưu của thời đại - thường dùng để chỉ tư tưởng)
维持原状,不求改进;跟不上形势发展(多指思想)
免费例句
他们的政策非常保守。
tā men de zhèng cè fēi cháng bǎo shǒu.
≈HSK5
Chính sách của họ rất bảo thủ.
Their policies are very conservative.
她的思想很保守。
tā de sī xiǎng hěn bǎo shǒu.
≈HSK5
Tư tưởng của cô ấy rất bảo thủ.
Her thinking is very conservative.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分