拼
保障
HSK6v, n 0 · Lv.1
bǎozhàng
bảo đảm; bảo hộ; bảo vệ
漢越 bảo chướng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保护(权利、声明、财产等), 使不受到破坏和侵犯。
- 能起到保障作用的事物
等级
义项 ①v≈HSK6
bảo đảm; bảo hộ; bảo vệ
保护(权利、声明、财产等), 使不受到破坏和侵犯。
免费例句
国家保障人民权利。
Guójiā bǎozhàng rénmín quánlì.
≈HSK4
Nhà nước bảo đảm quyền lợi của nhân dân.
The state guarantees the rights of the people.
保险能保障你的财产安全。
Bǎoxiǎn néng bǎozhàng nǐ de cáichǎn ānquán.
≈HSK5
Bảo hiểm có thể đảm bảo an toàn tài sản cho bạn.
Insurance can guarantee the safety of your property.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
sự bảo vệ; sự đảm bảo; vật bảo đảm; đồ bảo hộ
能起到保障作用的事物
免费例句
我们要加强安全保障。
Wǒmen yào jiāqiáng ānquán bǎozhàng.
≈HSK4
Chúng ta cần tăng cường bảo đảm an toàn.
We need to strengthen security guarantees.
这项措施是对员工的保障。
Zhè xiàng cuòshī shì duì yuángōng de bǎozhàng.
≈HSK4
Biện pháp này là sự bảo vệ cho nhân viên.
This measure is a guarantee for employees.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分