WinHSK

信仰

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
xìnyǎng

tín ngưỡng

漢越 tín ngưỡng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指对某事物信服、崇拜并奉为言行准则和指南的观念
  2. 对某种宗教或某种主义信服、崇拜并奉为言行的准则和指南
义项 nHSK7-9

tín ngưỡng

指对某事物信服、崇拜并奉为言行准则和指南的观念

免费例句

信仰给了我勇气。

Xìnyǎng gěi le wǒ yǒngqì.

HSK5

Niềm tin cho tôi dũng khí.

Faith gave me courage.

她的信仰让她变得坚强。

tā de xìn yǎng ràng tā biàn de jiān qiáng.

HSK5

Niềm tin khiến cô ấy mạnh mẽ.

Her faith made her strong.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tín; tin theo; tôn thờ

对某种宗教或某种主义信服、崇拜并奉为言行的准则和指南

免费例句

他们信仰佛教。

tā men xìn yǎng fó jiào.

HSK5

Họ theo đạo Phật.

They believe in Buddhism.

她信仰自由主义。

Tā xìnyǎng zìyóu zhǔyì.

HSK6

Cô ấy theo chủ nghĩa tự do.

She believes in liberalism.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。