拼
信箱
HSK5n 0 · Lv.1
xìnxiānɡ
thùng thư; hòm thư; hộp thư
mailbox
漢越 tín tương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 邮局设置的供人投寄信件的箱子
- 设在邮局内供人租来收信用编有号码的箱子;叫邮政专用信箱有时某号信箱只是某个收信者的代号
- 收信人设置在门前用来收信的箱子
等级
义项 ①n≈HSK5
thùng thư; hòm thư; hộp thư
邮局设置的供人投寄信件的箱子
免费例句
信箱里有一封信。
Xìnxiāng lǐ yǒu yī fēng xìn.
≈HSK3
Trong hộp thư có một bức thư.
There is a letter in the mailbox.
你的信箱很满。
nǐ de xìn xiāng hěn mǎn.
≈HSK4
Hộp thư của bạn rất đầy.
Your mailbox is very full.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
thùng thư có mã số
设在邮局内供人租来收信用编有号码的箱子;叫邮政专用信箱有时某号信箱只是某个收信者的代号
免费例句
每个信箱都有一个编号。
Měi ge xìnxiāng dōu yǒu yī ge biānhào.
≈HSK4
Mỗi hộp thư đều có một số hiệu.
Each mailbox has a number.
义项 ③n≈HSK5
hòm thư; hộp thư (gia đình)
收信人设置在门前用来收信的箱子
免费例句
我的信箱需要清理。
Wǒ de xìnxiāng xūyào qīnglǐ.
≈HSK3
Hộp thư của tôi cần được dọn dẹp.
My mailbox needs to be cleaned.
我每天检查信箱。
Wǒ měitiān jiǎnchá xìnxiāng.
≈HSK4
Tôi kiểm tra hộp thư mỗi ngày.
I check the mailbox every day.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分