修复
HSK6vsửa chữa; trùng tu
repair; restore; renovate; rehabilitate 在 修复 中 under reconstruction/repair 生态 修复 eco-restoration 无法 修复 beyond repair 修复 成原样 restore sth to its original form 修复
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 修理使恢复完整 (多指建筑物)
- 改善并恢复(关系)
sửa chữa; trùng tu
修理使恢复完整 (多指建筑物)
我们需要修复合作关系。
Wǒmen xūyào xiūfù hézuò guānxì.
Chúng ta cần thiết lập lại mối quan hệ hợp tác.
We need to repair the cooperative relationship.
修复残破的书籍需要专业的技艺。
Xiūfù cánpò de shūjí xūyào zhuānyè de jìyì.
Việc phục chế sách bị hư hại đòi hỏi kỹ thuật chuyên nghiệp.
Repairing damaged books requires professional skills.
hàn gắn; khôi phục
改善并恢复(关系)
他们决定修复友谊。
Tāmen juédìng xiūfù yǒuyì.
Họ quyết định hàn gắn tình bạn.
They decided to repair their friendship.
我们需要修复关系。
Wǒmen xūyào xiūfù guānxì.
Chúng ta cần hàn gắn mối quan hệ.
We need to repair the relationship.