修饰
HSK5vtu sức; tân trang; trang trí
decorate; adorn; embellish 修饰
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 修整装饰使整齐美观
- 梳妆打扮
- 修改润饰,使语言文字明确生动
tu sức; tân trang; trang trí
修整装饰使整齐美观
她用简单的装饰修饰了房间。
Tā yòng jiǎndān de zhuāngshì xiūshì le fángjiān.
Cô ấy dùng đồ trang trí đơn giản để trang hoàng căn phòng.
She decorated the room with simple ornaments.
修饰语让句子更生动。
Xiūshìyǔ ràng jùzi gèng shēngdòng.
Từ bổ nghĩa làm câu sống động hơn.
Modifiers make sentences more vivid.
chải chuốt; trang điểm; làm đẹp
梳妆打扮
他出门前总要修饰一下头发。
Tā chūmén qián zǒng yào xiūshì yīxià tóufa.
Anh ấy luôn chải chuốt tóc tai trước khi ra ngoài.
He always touches up his hair before going out.
sửa; chỉnh sửa
修改润饰,使语言文字明确生动
你把这篇稿子再修饰一下。
Nǐ bǎ zhè piān gǎozi zài xiūshì yíxià.
Anh đem bản thảo này sửa lại một chút.
Please polish this draft a bit more.
这段文字需要稍微修饰一下。
Zhè duàn wénzì xūyào shāowēi xiūshì yíxià.
Đoạn văn này cần chỉnh sửa một chút.
This passage needs a little polishing.