拼
倡和
HSK5n 0 · Lv.1
chànghé
Một người hát ca trước; người khác theo tiếng ca hòa theo; cùng nhau ứng đáp. Một người đề xuất chủ trương; người khác phụ họa; hô ứng cùng nhau. Dùng thi từ thù đáp với nhau. ◇Trương Thọ Khanh 張壽卿: Cộng giai nhân xướng họa truyền bôi 共佳人倡和傳杯 (Hồng lê hoa 紅梨花; Đệ tam chiệp) Cùng người đẹp xướng họa truyền chén. Ví dụ vợ chồng hòa mục; phu xướng phụ tùy.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分