拼
偷偷
HSK6adv 0 · Lv.1
tōutōu
lén; trộm; vụng trộm; lén lút; ngấm ngầm
漢越 thâu thâu
例句
Câu ví dụ免费例句
他偷偷地拿了我的书。
Tā tōutōu de ná le wǒ de shū.
≈HSK4
Anh ấy lén lấy cuốn sách của tôi.
He secretly took my book.
当时我偷偷爬进去看《小美人鱼》。
Dāngshí wǒ tōutōu pá jìnqù kàn 《Xiǎo Měirényú》.
≈HSK4
Lúc đó tôi đã lén bò vào xem phim Nàng tiên cá nhỏ.
At that time, I sneaked in to watch 'The Little Mermaid'.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分