WinHSK

偷偷

HSK6adv
0 · Lv.1
tōutōu

lén; trộm; vụng trộm; lén lút; ngấm ngầm

漢越 thâu thâu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (偷偷儿) 形容行动不使人觉察; 在暗中或私下里, 不显露出来
义项 advHSK6

lén; trộm; vụng trộm; lén lút; ngấm ngầm

(偷偷儿) 形容行动不使人觉察; 在暗中或私下里, 不显露出来

免费例句

他偷偷地拿了我的书。

Tā tōutōu de ná le wǒ de shū.

HSK4

Anh ấy lén lấy cuốn sách của tôi.

He secretly took my book.

当时我偷偷爬进去看《小美人鱼》。

Dāngshí wǒ tōutōu pá jìnqù kàn 《Xiǎo Měirényú》.

HSK4

Lúc đó tôi đã lén bò vào xem phim Nàng tiên cá nhỏ.

At that time, I sneaked in to watch 'The Little Mermaid'.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。