拼
先河
HSK3n 0 · Lv.1
xiānhé
tiền lệ; sự khởi xướng (vua chúa Trung Quốc, thời xưa, trước tế Hoàng Hà sau đó mới tế biển, coi Hoàng Hà là nguồn của biển. Về sau được dùng để chỉ sự khơi dòng, sự khởi xướng)
beginning; initiation; precursor 开妇女运动之 先河 be forerunners of the women's movement; lead the van of the modern women's movement 首开 先河 be the first to do sth
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代帝王先祭祀黄河,后祭祀海,以河为海的本源(见于《礼记·学记》)。妙。后来称倡导在先的事物为先河
等级
义项 ①n≈HSK3
tiền lệ; sự khởi xướng (vua chúa Trung Quốc, thời xưa, trước tế Hoàng Hà sau đó mới tế biển, coi Hoàng Hà là nguồn của biển. Về sau được dùng để chỉ sự khơi dòng, sự khởi xướng)
古代帝王先祭祀黄河,后祭祀海,以河为海的本源(见于《礼记·学记》)。妙。后来称倡导在先的事物为先河
免费例句
旅游业是周庄的支柱产业,“周庄水乡古镇游”开创了江南水乡古镇旅游的先河,已成为中国精品旅游路线之一。
≈HSK5
他的发明开创了先河。
Tā de fāmíng kāichuàng le xiānhé.
≈HSK6
Phát minh của anh ấy đã mở ra một tiền lệ.
His invention set a precedent.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分