全勤
HSK5vđi làm đủ; đi làm đầy đủ (chỉ việc một người tham gia đầy đủ tất cả các ngày làm việc hoặc học tập được quy định)
full/perfect attendance during a certain period 出 全勤 have recorded full attendance [ 相关词条 ] 全勤奖 [名] reward for full attendance; full attendance bonus
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 个人在规定的所有工作日或学习日里都出勤
- 一个集体全体人员在某个工作日或学习日里全部出勤,没有缺席的
đi làm đủ; đi làm đầy đủ (chỉ việc một người tham gia đầy đủ tất cả các ngày làm việc hoặc học tập được quy định)
个人在规定的所有工作日或学习日里都出勤
他连续三个月全勤。
Tā liánxù sān gè yuè quánqín.
Anh ấy đi làm đầy đủ ba tháng liên tục.
He has had perfect attendance for three consecutive months.
她因为全勤获得了奖励。
Tā yīnwèi quánqín huòdé le jiǎnglì.
Cô ấy được thưởng vì đi làm đầy đủ.
She received a reward for perfect attendance.
đi đủ; đi làm đủ (chỉ việc toàn bộ thành viên của một tập thể đi làm hoặc tham gia đầy đủ vào một ngày làm việc hoặc học tập, không có ai vắng mặt)
一个集体全体人员在某个工作日或学习日里全部出勤,没有缺席的
我们组今天全勤。
Wǒmen zǔ jīntiān quánqín.
Hôm nay nhóm chúng tôi đi làm đủ.
Everyone in our group is present today.