八卦
HSK7-9n, adjbát quái
gossip [ 相关词条 ] 八卦教 八卦图 [名] Eight Trigrams arranged in an octagon, usually with the figure of the yin (阴)and the yang (阳)in the middle 八卦阵 [名] military formation in the form of the Eight Trigrams; Eight-Trigram formation
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 我国古代的一套有象征意义的符号。
- 没有根据的
- 说这个人很喜欢说三到四,乱说别人的小道消息和隐私。
bát quái
我国古代的一套有象征意义的符号。
公司里有人喜欢串门儿说八卦。
Gōngsī lǐ yǒu rén xǐhuān chuànménr shuō bāguà.
Trong công ty có người thích sang phòng khác buôn chuyện.
Some people in the company like to go around gossiping.
尽量不要讲同事朋友的小八卦。
Jǐnliàng bù yào jiǎng tóngshì péngyou de xiǎo bāguà.
Cố gắng không nói chuyện phiếm về đồng nghiệp và bạn bè.
Try not to gossip about colleagues and friends.
tin vịt; tin đồn nhảm; tin nóng; tin sốt dẻo; drama
没有根据的
我们不应该传播八卦。
Wǒmen bù yīnggāi chuánbò bāguà.
Chúng ta không nên lan truyền tin đồn.
We shouldn't spread gossip.
她总是喜欢聊八卦。
Tā zǒngshì xǐhuān liáo bāguà.
Cô ấy luôn thích tám chuyện.
She always likes to gossip.
hóng hớt; tám chuyện; nhiều chuyện
说这个人很喜欢说三到四,乱说别人的小道消息和隐私。
你别那么八卦好不好啊。
Nǐ bié nàme bāguà hǎo bù hǎo a.
Cậu đừng có mà nhiều chuyện có được không.
Can you stop being so nosy?
我最讨厌那些八卦的人。
Wǒ zuì tǎoyàn nàxiē bāguà de rén.
Tôi ghét nhất là mấy người nhiều chuyện.
I hate those gossipy people the most.