拼
六气
HSK1n 0 · Lv.1
liùqì
Lục khí 六氣 gồm: âm; dương; gió; mưa; tối và sáng (âm; phong; vũ; hối; minh 陰; 陽; 風; 雨; 晦; 明). Cũng chỉ lục tình 六情 gồm: yêu; ghét; mừng; giận; thương; vui (hiếu; ố; hỉ; nộ; ai; lạc 好; 惡; 喜; 怒; 哀; 樂); lục khí
six factors in nature―wind, cold, summer heat, humidity, dryness and fire
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分