WinHSK

六气

HSK1n
0 · Lv.1
liù

Lục khí 六氣 gồm: âm; dương; gió; mưa; tối và sáng (âm; phong; vũ; hối; minh 陰; 陽; 風; 雨; 晦; 明). Cũng chỉ lục tình 六情 gồm: yêu; ghét; mừng; giận; thương; vui (hiếu; ố; hỉ; nộ; ai; lạc 好; 惡; 喜; 怒; 哀; 樂); lục khí

six factors in nature―wind, cold, summer heat, humidity, dryness and fire

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Lục khí 六氣 gồm: âm; dương; gió; mưa; tối và sáng (âm; phong; vũ; hối; minh 陰; 陽; 風; 雨; 晦; 明). Cũng chỉ lục tình 六情 gồm: yêu; ghét; mừng; giận; thương; vui (hiếu; ố; hỉ; nộ; ai; lạc 好; 惡; 喜; 怒; 哀; 樂); lục khí
义项 nHSK1

Lục khí 六氣 gồm: âm; dương; gió; mưa; tối và sáng (âm; phong; vũ; hối; minh 陰; 陽; 風; 雨; 晦; 明). Cũng chỉ lục tình 六情 gồm: yêu; ghét; mừng; giận; thương; vui (hiếu; ố; hỉ; nộ; ai; lạc 好; 惡; 喜; 怒; 哀; 樂); lục khí

Lục khí 六氣 gồm: âm; dương; gió; mưa; tối và sáng (âm; phong; vũ; hối; minh 陰; 陽; 風; 雨; 晦; 明). Cũng chỉ lục tình 六情 gồm: yêu; ghét; mừng; giận; thương; vui (hiếu; ố; hỉ; nộ; ai; lạc 好; 惡; 喜; 怒; 哀; 樂); lục khí

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan