拼
关注
HSK3v 0 · Lv.1
guānzhù
quan tâm; chú ý; theo dõi
漢越 quan chú
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 重视;特别注意
等级
义项 ①v≈HSK3
quan tâm; chú ý; theo dõi
重视;特别注意
免费例句
他特别关注学生的表现。
Tā tèbié guānzhù xuéshēng de biǎoxiàn.
≈HSK4
Anh ấy đặc biệt chú ý đến thành tích của học sinh.
He pays special attention to the students' performance.
你需要关注项目的进展。
Nǐ xūyào guānzhù xiàngmù de jìnzhǎn.
≈HSK4
Bạn cần theo dõi sự tiến triển của dự án.
You need to pay attention to the project's progress.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分