WinHSK

关照

HSK7-9v
0 · Lv.1
guānzhào

chăm sóc; chăm lo; quan tâm; giúp đỡ

漢越 quan chiếu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 关心照顾。
  2. 口头通知。
  3. 照应。
义项 vHSK7-9

chăm sóc; chăm lo; quan tâm; giúp đỡ

关心照顾。

免费例句

各位领导,请多多关照。

Gè wèi lǐngdǎo, qǐng duō duō guānzhào.

HSK4

Các vị lãnh đạo xin quan tâm chiếu cố nhiều hơn ạ.

Dear leaders, please take good care of me.

她很关照孩子的健康。

Tā hěn guānzhào háizi de jiànkāng.

HSK5

Cô ấy rất quan tâm đến sức khỏe của đứa trẻ.

She takes good care of the child's health.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

thông báo; nhắc nhở

口头通知。

免费例句

请关照下周的工作计划。

Qǐng guānzhào xià zhōu de gōngzuò jìhuà.

HSK5

Xin hãy thông báo kế hoạch công việc tuần tới.

Please inform everyone about next week's work plan.

请关照员工完成培训。

Qǐng guānzhào yuángōng wánchéng péixùn.

HSK5

Hãy nhắc nhở nhân viên hoàn thành khóa đào tạo.

Please remind the employees to complete the training.

义项 vHSK7-9

hỗ trợ; chú ý; để ý

照应。

免费例句

小组成员需要互相关照。

Xiǎozǔ chéngyuán xūyào hùxiāng guānzhào.

HSK5

Các thành viên trong nhóm cần hỗ trợ lẫn nhau.

Team members need to look out for each other.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50