关照
HSK7-9vchăm sóc; chăm lo; quan tâm; giúp đỡ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 关心照顾。
- 口头通知。
- 照应。
chăm sóc; chăm lo; quan tâm; giúp đỡ
关心照顾。
各位领导,请多多关照。
Gè wèi lǐngdǎo, qǐng duō duō guānzhào.
Các vị lãnh đạo xin quan tâm chiếu cố nhiều hơn ạ.
Dear leaders, please take good care of me.
她很关照孩子的健康。
Tā hěn guānzhào háizi de jiànkāng.
Cô ấy rất quan tâm đến sức khỏe của đứa trẻ.
She takes good care of the child's health.
thông báo; nhắc nhở
口头通知。
请关照下周的工作计划。
Qǐng guānzhào xià zhōu de gōngzuò jìhuà.
Xin hãy thông báo kế hoạch công việc tuần tới.
Please inform everyone about next week's work plan.
请关照员工完成培训。
Qǐng guānzhào yuángōng wánchéng péixùn.
Hãy nhắc nhở nhân viên hoàn thành khóa đào tạo.
Please remind the employees to complete the training.
hỗ trợ; chú ý; để ý
照应。
小组成员需要互相关照。
Xiǎozǔ chéngyuán xūyào hùxiāng guānzhào.
Các thành viên trong nhóm cần hỗ trợ lẫn nhau.
Team members need to look out for each other.