关门
HSK2adj, vđóng cửa; nghỉ bán; ngưng hoạt động
gate in a strategic pass [ 相关词条 ] 关门打狗 bolt the door to beat the dog—block the enemy's retreat and then destroy them 关门大吉 close down for good 关门弟子 [名] last student (of a teacher or trainer) 关门主义 [名] closed-doorism; exclusivism
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 借指停止营业或歇业
- 比喻把话说死、说绝,没有商量的余地
- 借指不与外界接触或不愿容纳不同的人或意见
- 指最后的
đóng cửa; nghỉ bán; ngưng hoạt động
借指停止营业或歇业
因为假期,银行提前关门。
Yīnwèi jiàqī, yínháng tíqián guānmén.
Do kỳ nghỉ, ngân hàng đóng cửa sớm.
Because of the holiday, the bank closed early.
超市周末很晚才关门。
Chāoshì zhōumò hěn wǎn cái guānmén.
Siêu thị vào cuối tuần đóng cửa rất muộn.
The supermarket closes very late on weekends.
dứt khoát; không thay đổi (lời nói)
比喻把话说死、说绝,没有商量的余地
你先别关门,我们再商量商量。
Nǐ xiān bié guānmén, wǒmen zài shāngliang shāngliang.
Bạn đừng vội dứt khoát, chúng ta có thể bàn bạc thêm.
Don't close the door yet, let's discuss it further.
她说话总是很绝对。
Tā shuōhuà zǒng shì hěn juéduì.
Cô ấy nói chuyện lúc nào cũng dứt khoát.
She always speaks in a very absolute way.
khép kín
借指不与外界接触或不愿容纳不同的人或意见
这个部门一直很封闭。
Zhège bùmén yīzhí hěn fēngbì.
Bộ phận này luôn khép kín.
This department has always been closed off.
cuối cùng; sau cùng; chót
指最后的
这是我们的最后一场演出。
Zhè shì wǒmen de zuìhòu yī chǎng yǎnchū.
Đây là buổi biểu diễn cuối cùng của chúng tôi.
This is our final performance.