WinHSK

关闭

HSK5v
0 · Lv.1
guānbì

đóng; khép; tắt; đóng kín

漢越 quan bế

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 合拢
  2. 企业、商店、学校等歇业或停办
义项 vHSK5

đóng; khép; tắt; đóng kín

合拢

免费例句

我们需要关上窗户。

Wǒmen xūyào guānshàng chuānghù.

HSK4

Chúng ta cần đóng cửa sổ.

We need to close the window.

学校和图书馆今天关闭。

Xuéxiào hé túshūguǎn jīntiān guānbì.

HSK4

Trường học và thư viện hôm nay đóng cửa.

The school and library are closed today.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

đóng cửa (nhà máy, cửa hiệu, trường học)

企业、商店、学校等歇业或停办

免费例句

他们关闭了所有的商店。

Tāmen guānbì le suǒyǒu de shāngdiàn.

HSK4

Họ đã đóng cửa tất cả các cửa hàng.

They closed all the stores.

新法规导致工厂关闭。

Xīn fǎguī dǎozhì gōngchǎng guānbì.

HSK4

Các quy định mới dẫn đến việc đóng cửa nhà máy.

The new regulations led to the closure of the factory.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。