拼
内侍
HSK7-9n 0 · Lv.1
nèishì
Người hầu hạ trong cung vua. Tên một chức quan; trông coi việc nội bộ trong cung đình. § Thường dùng hoạn quan; nên nội thị 內侍 cũng chỉ hoạn quan 宦官.
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分