拼
内敛
HSK7-9adj 0 · Lv.1
nèiliǎn
nội liễm; kín đáo; sống nội tâm (ẩn mình, thu mình)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他非常内敛,从不张扬。
Tā fēicháng nèiliǎn, cóng bù zhāngyáng.
≈HSK6
Anh ấy rất kín đáo, không bao giờ phô trương.
He is very reserved and never shows off.
她有一种内敛的优雅。
Tā yǒu yī zhǒng nèiliǎn de yōuyǎ.
≈HSK6
Cô ấy có một vẻ đẹp kín đáo và thanh lịch.
She has a kind of restrained elegance.
内敛的音乐更打动人心。
Nèiliǎn de yīnyuè gèng dǎdòng rénxīn.
≈HSK6
Âm nhạc hàm súc càng dễ lay động lòng người.
Restrained music is more touching.
她的表演内敛而富有层次。
Tā de biǎoyǎn nèiliǎn ér fùyǒu céngcì.
≈HSK6
Màn trình diễn của cô ấy kín đáo mà sâu sắc.
Her performance is restrained and multi-layered.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分