内行
HSK7-9adj, nthành thạo; tinh thông; thạo việc; sành sỏi
expert; specialist; professional 充 内行 pose as an expert [ 相关词条 ] 内行看门道,外行看热闹 while laymen watch for fun, professionals understand the workings; a layman just watches while a professional understands
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对某种事情或工作有丰富的知识和经验
- 内行的人
thành thạo; tinh thông; thạo việc; sành sỏi
对某种事情或工作有丰富的知识和经验
他对养蜂养蚕都很内行。
Tā duì yǎng fēng yǎng cán dōu hěn nèiháng.
Anh ấy nuôi ong, nuôi tằm rất thành thạo.
He is very knowledgeable about beekeeping and sericulture.
他对这项工作非常内行。
Tā duì zhè xiàng gōngzuò fēicháng nèiháng.
Anh ấy rất thành thạo công việc này.
He is very experienced in this work.
người trong nghề; người am hiểu; người có chuyên môn
内行的人
我爸爸是种花的内行。
Wǒ bàba shì zhòng huā de nèiháng.
Bố tôi là người am hiểu về trồng hoa.
My father is an expert at growing flowers.
李师傅是做菜的内行。
Lǐ shīfu shì zuò cài de nèiháng.
Thầy Lý là người nấu ăn rất giỏi.
Chef Li is an expert at cooking.