WinHSK

内行

HSK7-9adj, n
0 · Lv.1
nèiháng

thành thạo; tinh thông; thạo việc; sành sỏi

expert; specialist; professional 充 内行 pose as an expert [ 相关词条 ] 内行看门道,外行看热闹 while laymen watch for fun, professionals understand the workings; a layman just watches while a professional understands

漢越 nội hàng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对某种事情或工作有丰富的知识和经验
  2. 内行的人
义项 adjHSK7-9

thành thạo; tinh thông; thạo việc; sành sỏi

对某种事情或工作有丰富的知识和经验

免费例句

他对养蜂养蚕都很内行。

Tā duì yǎng fēng yǎng cán dōu hěn nèiháng.

HSK5

Anh ấy nuôi ong, nuôi tằm rất thành thạo.

He is very knowledgeable about beekeeping and sericulture.

他对这项工作非常内行。

Tā duì zhè xiàng gōngzuò fēicháng nèiháng.

HSK5

Anh ấy rất thành thạo công việc này.

He is very experienced in this work.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

người trong nghề; người am hiểu; người có chuyên môn

内行的人

免费例句

我爸爸是种花的内行。

Wǒ bàba shì zhòng huā de nèiháng.

HSK5

Bố tôi là người am hiểu về trồng hoa.

My father is an expert at growing flowers.

李师傅是做菜的内行。

Lǐ shīfu shì zuò cài de nèiháng.

HSK5

Thầy Lý là người nấu ăn rất giỏi.

Chef Li is an expert at cooking.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan