拼
冲撞
HSK7-9v 0 · Lv.1
chōngzhuàng
đập vào; dội vào
charge
漢越 xung tràng
例句
Câu ví dụ免费例句
他不小心撞上了那辆车。
tā bù xiǎo xīn zhuàng shàng le nà liàng chē.
≈HSK5
Anh ấy vô tình va vào chiếc xe đó.
He accidentally collided with that car.
你不应该冲撞长辈。
nǐ bù yīng gāi chōng zhuàng zhǎng bèi.
≈HSK5
Bạn không nên xúc phạm người lớn tuổi.
You should not offend your elders.
不要冲撞他人的私人领域。
Bùyào chōngzhuàng tārén de sīrén lǐngyù.
≈HSK6
Đừng xâm phạm không gian riêng tư của người khác.
Don't intrude on others' private space.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分