WinHSK

冲撞

HSK7-9v
0 · Lv.1
chōngzhuàng

đập vào; dội vào

charge

漢越 xung tràng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 撞击
  2. 冲犯
义项 vHSK7-9

đập vào; dội vào

撞击

免费例句

他不小心撞上了那辆车。

tā bù xiǎo xīn zhuàng shàng le nà liàng chē.

HSK5

Anh ấy vô tình va vào chiếc xe đó.

He accidentally collided with that car.

义项 vHSK7-9

chạm; đụng đến

冲犯

免费例句

你不应该冲撞长辈。

nǐ bù yīng gāi chōng zhuàng zhǎng bèi.

HSK5

Bạn không nên xúc phạm người lớn tuổi.

You should not offend your elders.

不要冲撞他人的私人领域。

Bùyào chōngzhuàng tārén de sīrén lǐngyù.

HSK6

Đừng xâm phạm không gian riêng tư của người khác.

Don't intrude on others' private space.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan