拼
冲泡
HSK6v 0 · Lv.1
chōngpào
pha (nước sôi)
brew/make (tea, coffee, etc) 用沸水 冲泡 方便面 soak a bowl of instant noodles in boiling water 冲泡 茶叶 brew/make tea
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用开水沏(茶、咖啡等)
等级
义项 ①v≈HSK6
pha (nước sôi)
用开水沏(茶、咖啡等)
免费例句
茶叶经过冲泡后颜色变深。
Cháyè jīngguò chōngpào hòu yánsè biàn shēn.
≈HSK5
Sau khi pha, màu sắc của trà trở nên đậm hơn.
After brewing, the color of the tea becomes darker.
这种花茶冲泡后香气四溢。
zhè zhǒng huā chá chōng pào hòu xiāng qì sì yì.
≈HSK5
Loại trà hoa này sau khi pha thì hương thơm tỏa ra khắp nơi.
This kind of herbal tea gives off a rich aroma after brewing.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分