决定
HSK3v, nquyết định; định đoạt
decisive 决定 因素 decisive/determining factor; determinant [ 相关词条 ] 决定论 [名] [哲学] determinism 决定权 [名] decision-making power 决定性 [名] decisiveness
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对如何行动做出主张
- 某事物成为另一事物的先决条件;起主导作用
- 决定的事项
- 客观规律促使事物一定向某方面发展变化
quyết định; định đoạt
对如何行动做出主张
你决定吃什么了吗?
Nǐ juédìng chī shénme le ma?
Bạn đã quyết định ăn gì chưa?
Have you decided what to eat?
我们已经决定明天开会。
Wǒmen yǐjīng juédìng míngtiān kāihuì.
Chúng tôi đã quyết định họp vào ngày mai.
We have decided to have a meeting tomorrow.
quyết định; tác dụng chủ đạo
某事物成为另一事物的先决条件;起主导作用
方法决定结果。
Fāngfǎ juédìng jiéguǒ.
Phương pháp quyết định kết quả.
The method determines the result.
việc quyết định; nghị định
决定的事项
他决定周末去看电影。
tā juédìng zhōumò qù kàn diànyǐng.
Anh ấy quyết định cuối tuần đi xem phim.
He decided to go to the movies on the weekend.
我决定明天去旅行。
wǒ juédìng míngtiān qù lǚxíng.
Tôi quyết định ngày mai đi du lịch.
I decided to travel tomorrow.
quyết định (theo quy luật khách quan)
客观规律促使事物一定向某方面发展变化