WinHSK

决心

HSK5n, v
0 · Lv.1
juéxīn

quyết tâm; sự quyết tâm

漢越 quyết tâm

例句

Câu ví dụ
免费例句

他下定决心要减肥。

tā xià dìng jué xīn yào jiǎn féi

HSK4

Anh ấy đã hạ quyết tâm giảm cân.

He made up his mind to lose weight.

他表现出了坚定的决心。

tā biǎo xiàn chū le jiān dìng de jué xīn

HSK4

Anh ấy thể hiện quyết tâm kiên định.

He showed firm determination.

他决心改变自己。

Tā juéxīn gǎibiàn zìjǐ.

HSK4

Anh ấy quyết tâm thay đổi bản thân.

He is determined to change himself.

他决心要考上大学。

Tā juéxīn yào kǎo shàng dàxué.

HSK4

Anh ấy quyết tâm thi đậu đại học.

He is determined to get into university.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。