WinHSK

冷淡

HSK7-9adj, v
0 · Lv.1
lěngdàn

vắng lặng; vắng vẻ; im lìm; ế ẩm

漢越 lãnh đạm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不热闹; 不兴盛
  2. 不热情; 不亲热; 不关心
  3. 冷淡地对待(人)
义项 adjHSK7-9

vắng lặng; vắng vẻ; im lìm; ế ẩm

不热闹; 不兴盛

免费例句

他待人态度总是很冷淡。

tā dài rén tài dù zǒng shì hěn lěng dàn

HSK4

Thái độ đối xử với người của anh ấy luôn lạnh nhạt.

His attitude towards people is always cold.

老板说话的语气很冷淡。

lǎo bǎn shuō huà de yǔ qì hěn lěng dàn

HSK4

Ông chủ nói chuyện với giọng điệu lạnh lùng.

The boss's tone of voice was very cold.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

nhạt nhẽo; lạnh nhạt; ơ hờ; thờ ơ

不热情; 不亲热; 不关心

义项 vHSK7-9

lạnh nhạt; lạnh lùng (đối xử với người)

冷淡地对待(人)