拼
冷淡
HSK7-9adj, v 0 · Lv.1
lěngdàn
vắng lặng; vắng vẻ; im lìm; ế ẩm
漢越 lãnh đạm
例句
Câu ví dụ免费例句
他待人态度总是很冷淡。
tā dài rén tài dù zǒng shì hěn lěng dàn
≈HSK4
Thái độ đối xử với người của anh ấy luôn lạnh nhạt.
His attitude towards people is always cold.
老板说话的语气很冷淡。
lǎo bǎn shuō huà de yǔ qì hěn lěng dàn
≈HSK4
Ông chủ nói chuyện với giọng điệu lạnh lùng.
The boss's tone of voice was very cold.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分