WinHSK

净土

HSK4n
0 · Lv.1
jìnɡtǔ

Niết bàn; Tịnh thổ; thiên đường; chốn cực lạc; chốn bồng lai (thế giới tây phương cực lạc của Phật A Di Đà)

clean and unpolluted/uncontaminated place [ 相关词条 ] 净土宗 [名] [佛教] Pure Land Sect

漢越 tịnh thổ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 佛教认为佛、菩萨等居住的世界,没有尘世的污染,所以叫净土
义项 nHSK4

Niết bàn; Tịnh thổ; thiên đường; chốn cực lạc; chốn bồng lai (thế giới tây phương cực lạc của Phật A Di Đà)

佛教认为佛、菩萨等居住的世界,没有尘世的污染,所以叫净土

免费例句

书中的世界是一片精神净土。

Shū zhōng de shìjiè shì yī piàn jīngshén jìngtǔ.

HSK6

Thế giới trong sách là một vùng đất tinh thần thanh tịnh.

The world in books is a spiritual pure land.

寺庙是一方清幽净土。

Sìmiào shì yī fāng qīngyōu jìngtǔ.

HSK6

Ngôi chùa là một vùng đất tịnh độ thanh tịnh.

The temple is a peaceful pure land.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50