拼
减肥
HSK5v 0 · Lv.1
jiǎnféi
giảm cân; giảm béo
漢越 giảm phì
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 采取节食、锻炼、服药、按摩、手术等方法,减少体内多余的脂肪,使肥胖程度减轻
等级
义项 ①v≈HSK5
giảm cân; giảm béo
采取节食、锻炼、服药、按摩、手术等方法,减少体内多余的脂肪,使肥胖程度减轻
免费例句
减肥不是一件容易的事。
Jiǎnféi bùshì yī jiàn róngyì de shì.
≈HSK4
Giảm cân không phải là việc dễ dàng.
Losing weight is not an easy thing.
减肥后,她变得更自信了。
Jiǎnféi hòu, tā biàn dé gèng zìxìn le.
≈HSK4
Sau khi giảm cân, cô ấy trở nên tự tin hơn.
After losing weight, she became more confident.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分