WinHSK

凡人

HSK6n
0 · Lv.1
fánrén

người tầm thường; người bình thường

common/ordinary person/people 凡人 琐事 ordinary people and daily trivialities

漢越 phàm nhân

例句

Câu ví dụ
免费例句

他只是个凡人,不是神仙。

Tā zhǐ shì gè fánrén, bù shì shénxiān.

HSK5

Anh ấy chỉ là người bình thường, không phải thần tiên.

He is just a mortal, not an immortal.

凡人都会犯错,这很正常。

fán rén dōu huì fàn cuò ,zhè hěn zhèng cháng

HSK6

Người thường đều mắc sai lầm, điều này rất bình thường.

Ordinary people all make mistakes; this is very normal.

神仙和凡人不同。

Shénxiān hé fánrén bùtóng.

HSK5

Thần tiên và phàm nhân khác nhau.

Immortals and mortals are different.

凡人都有七情六欲。

Fánrén dōu yǒu qī qíng liù yù.

HSK6

Người phàm đều có thất tình lục dục.

Ordinary people all have the seven emotions and six desires.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan