凡人
HSK6nngười tầm thường; người bình thường
common/ordinary person/people 凡人 琐事 ordinary people and daily trivialities
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 平常的人
- 指尘世的人 (区别于''神仙'')
người tầm thường; người bình thường
平常的人
他只是个凡人,不是神仙。
Tā zhǐ shì gè fánrén, bù shì shénxiān.
Anh ấy chỉ là người bình thường, không phải thần tiên.
He is just a mortal, not an immortal.
凡人都会犯错,这很正常。
fán rén dōu huì fàn cuò ,zhè hěn zhèng cháng
Người thường đều mắc sai lầm, điều này rất bình thường.
Ordinary people all make mistakes; this is very normal.
người trần; phàm nhân; người trần tục; người phàm trần
指尘世的人 (区别于''神仙'')
神仙和凡人不同。
Shénxiān hé fánrén bùtóng.
Thần tiên và phàm nhân khác nhau.
Immortals and mortals are different.
凡人都有七情六欲。
Fánrén dōu yǒu qī qíng liù yù.
Người phàm đều có thất tình lục dục.
Ordinary people all have the seven emotions and six desires.