出纳
HSK6n, vthu chi; chi thu; thủ quỹ (trong cơ quan, đoàn thể, xí nghiệp)
lend and receive books, etc [ 相关词条 ] 出纳机 [名] cash register 出纳科 [名] cashier's division 出纳台 [名] circulation desk (in a library) 出纳员 [名] cashier; teller 出纳账户 [名] account of the exchequer
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 机关;团体;企业等单位中现金;票据的付出和收进
- 泛指发出和收进的管理工作;如图书馆有出纳柜
- 担任出纳工作的人
thu chi; chi thu; thủ quỹ (trong cơ quan, đoàn thể, xí nghiệp)
机关;团体;企业等单位中现金;票据的付出和收进
他每天都要做出纳工作。
Tā měitiān dōu yào zuò chūnà gōngzuò.
Anh ấy phải làm công việc thủ quỹ mỗi ngày.
He has to do cashier work every day.
出纳必须遵守公司规定。
Chūnà bìxū zūnshǒu gōngsī guīdìng.
Thủ quỹ phải tuân thủ các quy định của công ty.
The cashier must follow company regulations.
xuất nạp; nhận sách và đưa mượn sách
泛指发出和收进的管理工作;如图书馆有出纳柜
出纳柜旁有座位可以等。
Chūnà guì páng yǒu zuòwèi kěyǐ děng.
Bên cạnh quầy thu ngân có ghế để chờ.
There are seats next to the cashier counter where you can wait.
tài vụ; nhân viên tài vụ
担任出纳工作的人