拼
出纳
HSK6n, v 0 · Lv.1
chūnà
thu chi; chi thu; thủ quỹ (trong cơ quan, đoàn thể, xí nghiệp)
lend and receive books, etc [ 相关词条 ] 出纳机 [名] cash register 出纳科 [名] cashier's division 出纳台 [名] circulation desk (in a library) 出纳员 [名] cashier; teller 出纳账户 [名] account of the exchequer
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他每天都要做出纳工作。
Tā měitiān dōu yào zuò chūnà gōngzuò.
≈HSK5
Anh ấy phải làm công việc thủ quỹ mỗi ngày.
He has to do cashier work every day.
出纳必须遵守公司规定。
Chūnà bìxū zūnshǒu gōngsī guīdìng.
≈HSK5
Thủ quỹ phải tuân thủ các quy định của công ty.
The cashier must follow company regulations.
出纳柜旁有座位可以等。
Chūnà guì páng yǒu zuòwèi kěyǐ děng.
≈HSK5
Bên cạnh quầy thu ngân có ghế để chờ.
There are seats next to the cashier counter where you can wait.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分